Danh mục chất thải nguy hại theo các nhóm nguồn hoặc dòng thải chính
1.Chất thải từ ngành thăm dò, khai thác,chế biến khoáng sản, dầu khí và than
2.Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất vô cơ
3.Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất hữu cơ
4.Chất thải từ nhà máy nhiệt điện và các quá trình nhiệt khác
5.Chất thải từ các quá trình luyện kim
6.Chất thải từ các quá trình sản xuất thủy tinh và vật liệu xây dựng
7.Chất thải từ quá trình sử lý che phủ bề mặ, tạo hình kim loại và các vật liệu khác
8.Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm tre phủ (sơn, vecni, men thủy tinh), chất kết dính, chất bịt kín và mực in
9.Chất thải từ ngành chế biến gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ, giấy và bột giấy
10.Chất thải từ ngày chế biết da, lông và dệt nhuộm
11.Chất thải xây dựng, phá vỡ (kể cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm)
12.Chất thải từ các cơ sở tái chế, xử lý, tiêu hủy chất thải, xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp
13.Chất thải từ ngành y tế và thú y (trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
14.Chất thải từ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
15.Thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đã hết hạn sử dụng và chất thải từ hoạt động phá dỡ, bảo dưỡng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
16.Chất thải hộ gia đình và chất thải sinh họat từ các nguồn khác
17.Dầu thải, chất thải từ nhiên liệu lỏng, chất thải dung môi hưu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant)
18.Các loại chất thải bao bì, chất hấp thụ, giẻ lau, vật liêu lọc và vải bảo vệ
19.Các loại chất thải khác